字義Nghĩa
cá khômáy dịch
xiǎng
- 1.cá khô
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鲞 干鱼;腊鱼 石首鲞,食之消瓜成水。--晋·王羲之《杂帖五》 又如鲞鹤(即勒鱼做成的鱼干);鲞铺(卖干鱼、腌腊食品的店铺) 腌腊食品 凤姐儿听说,依言夹些茄鲞,送入刘姥姥口中。--《红楼梦》 又如鲞腊(干腊鱼肉) 鲞(鯗)xiǎng剖开的去除内脏以后的晒干之鱼鳗~。鲤~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鱼 (ngư) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cá; 鲞