字義Nghĩa
Đất mặnmáy dịch
lǔLỖ
- 1.đất kiềm
- 2.muối
- 3.nước muối
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một dụng cụ đựng dùng để ướp dưa muối
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
LỖ (鹵) – muối; kho: Ruộng muối trong khung vuông, hạt muối lấm tấm bên trong — nước muối LỖ vị kho trứng, đậu hũ thơm lừng Đài Loan.
組詞Từ chứa chữ này
- 滷味món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
- 滷壺ấm trà bằng sứ
- 滷汁nước sốt
- 滷法ninh
- 滷肉thịt kho
- 滷菜món hầm
- 滷蛋trứng luộc bóc vỏ, kho trong xì dầu và gia vị khác
- 鹵化halogen hóa
- 鹵味biến thể của 滷味|卤味[lu3 wei4]
- 鹵屬xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
- 斥鹵đầm lầy mặn
- 粗鹵biến thể của 粗魯|粗鲁[cu1 lu3]
- 金鹵halogenua kim loại
- 鹵族xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
- 鹵水nước muối
- 鹵田ruộng muối