字義Nghĩa
muốimáy dịch
lǔLỖ
- 1.kho trong nước tương và gia vị
lǔLỖ
- 1.đất kiềm
- 2.muối
- 3.nước muối
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
卤 (象形。金文字形,象盐罐(或盐池)中有盐形。本义盐碱地) 同本义 晋荀吴帅师败狄于大鹵。--《春秋·昭公元年》 表淳卤,数疆潦。--《左传·襄公二十五年》 卤中草木白。--杜甫《盐井》 又如卤田(盐田);卤莽(荒地上的野草);卤泻(含盐碱的土壤);卤地(盐碱地) 天然生成的盐称为卤”。泛指食盐 山东食海盐,山西食盐卤。--《史记·货殖列传》 夷狄曰大鹵。--《谷梁传》 又如卤池(咸水湖);卤桶(盐场盛水的木桶);卤脉(地下卤水的脉系);卤汁(盐汁);卤味(卤水之味);卤烟(熬煮卤水时冒出的烟) 卤素 卤(鹵、漟)lǔ ⒈制盐时剩下的汁液盐~,味苦有毒,可供制豆腐用。 ⒉用酱油、香料、盐水等腌或煮~鸡。~鸭。 ⒊浓汁茶~。鱼~。 ⒋通"鲁"。笨,愚钝。 ⒌通"橹"。大盾牌。 ⒍通"掳"。掠夺。 ⒎
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
dụng cụ đựng dùng để ướp muối
組詞Từ chứa chữ này
- 卤味món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
- 卤壶ấm trà bằng sứ
- 卤汁nước sốt
- 卤法ninh
- 卤肉thịt kho
- 卤菜món hầm
- 卤蛋trứng luộc bóc vỏ, kho trong xì dầu và gia vị khác
- 卤化halogen hóa
- 卤味biến thể của 滷味|卤味[lu3 wei4]
- 卤属xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
- 斥卤đầm lầy mặn
- 粗卤biến thể của 粗魯|粗鲁[cu1 lu3]
- 金卤halogenua kim loại
- 卤族xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
- 卤水nước muối
- 卤田ruộng muối