字義Nghĩa
cày, cấymáy dịch
biāoTIÊU
- 1.nhổ cỏ
páoBÀO
- 1.(cổ) một loại nai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
麃 假借为穮。耕耘 厌厌其苗,绵绵麃其。--《诗·周颂·载芟》 麃páo 1.即狍。 2.麋鹿。 麃biāo 1.见"麃麃"。 2.通"穮"。耕耘。 3.秦邑名。参见"麃邑"。 4.姓。 麃piǎo 1.鸟毛变色。泛指变色。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dấu chân của hươu 鹿