字義Nghĩa
rên rỉ tomáy dịch
hōuHÂU
- 1.ngáy
- 2.khát do ăn quá mặn hoặc ngọt
- 3.(phương ngữ) rất
組詞Từ chứa chữ này
- 齁甜Hạo Thiện — (phương ngữ) (của đồ ăn) quá ngọt; ngọt ngào quá mức / (phương ngữ) (của lời nói, tình cảm v.v) ngọt ngào quá mức; quá cảm xúc
- 齁鹹Hạo Lạnh — (phương ngữ) (của đồ ăn) quá mặn