字義Nghĩa
rùa, rụamáy dịch
guīQUY
- 1.rùa cạn; rùa nước
- 2.(khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng
jūnQUÂN
- 1.biến thể của 皸|皲[jun1]
qiūKHƯU
- 1.dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
rùa nằm nghiêng với mai bên phải
組詞Từ chứa chữ này
- 龜公ma cô
- 龜友người đam mê rùa
- 龜山quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan
- 龜板yếm rùa
- 龜殼mai rùa
- 龜毛
- 龜甲mai rùa
- 龜縮rút lui
- 龜船"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1 luan4]
- 龜茲quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
- 烏龜con rùa
- 六龜Liugui hoặc Liukuei, một thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 槓龜
- 海龜rùa
- 督龜
- 金龜con rùa