字義Nghĩa
rùa hoặc rùa cạnmáy dịch
guīQUY
- 1.rùa cạn; rùa nước
- 2.(khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng
jūnQUÂN
- 1.biến thể của 皸|皲[jun1]
qiūKHƯU
- 1.dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
龟 (象形。甲骨文字形,头象它(蛇)头,左象足,右象甲壳,下面象尾。本义乌龟) 即金龟,亦称乌龟 黑色,雌体呈棕色,腹面略带黄色,均有暗褐色斑纹,四肢较扁平,有爪,指、趾间具全蹼,产于中国、朝鲜和日本,其腹甲可入药 文体有六篆,巧妙入神,或象龟文,或比龙鳞。--汉·蔡邕《篆势》 又如龟文(龟背所现的纹理);龟王(指龟类中的王者);龟龙(古人以龟、龙、麟、凤合称四灵);龟蛇(龟和蛇) 龟甲 龟(龜)jūn ⒈同"皲"~裂。 ⒉见jūn;qiū。 龟(龜)guī ⒈爬行动物。腹部及背部都有硬甲,通常头尾和脚能缩入甲中。种类很多,如乌~、棱皮~。玳瑁等。乌龟甲叫"龟板",可供药用。 ⒉〈古〉使用龟甲占卜(迷信)~卜。 ⒊ ⒋ ⒌见jūn㈡、qiū㈡。 龟(龜)qiū ⒈
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
rùa; so sánh 龟
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 龟公ma cô
- 龟友người đam mê rùa
- 龟山quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan
- 龟板yếm rùa
- 龟壳mai rùa
- 龟毛
- 龟甲mai rùa
- 龟缩rút lui
- 龟船"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1 luan4]
- 龟兹quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
- 乌龟con rùa
- 六龟Liugui hoặc Liukuei, một thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 杠龟
- 海龟rùa
- 督龟
- 金龟con rùa