- 1.rùa
- 2.cách nói lóng trên mạng cho 海歸|海归[hai3 gui1]

例句Câu ví dụ
- 1
海龜是爬行動物。
hǎiguī shì páxíngdòngwù。
Rùa là động vật có vú
- 2
海龜的壽命很長。
hǎiguī de shòumìng hěn cháng。
Tuổi thọ của rùa biển rất dài.
- 3
海龜下蛋。
hǎiguī xiàdàn。
Rùa biển đẻ trứng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.