例句Câu ví dụ
- 1
他在海外工作。
tā zài hǎi wài gōng zuò
Hắn làm việc ở nước ngoài
- 2
他為一次海外旅行存錢。
tā wèi yīcì hǎiwài lǚxíng cúnqián。
Anh ấy đang tiết kiệm tiền cho một chuyến du lịch nước ngoài
- 3
海外留學生的人數在上升。
hǎiwài liúxuéshēng de rénshù zài shàngshēng。
Số lượng sinh viên du học nước ngoài đang tăng lên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
