例句Câu ví dụ
- 1
大海是藍色的。
dà hǎi shì lán sè de
Biển cả là màu xanh
- 2
大海很大,海也很藍。
dà hǎi hěn dà hǎi yě hěn lán
Biển rất rộng, biển cũng rất xanh
- 3
我做夢夢見了大海。
wǒ zuò mèng mèng jiàn le dà hǎi
Tôi mơ thấy biển cả
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
