例句Câu ví dụ
- 1
上周我去了海邊。
shàng zhōu wǒ qù le hǎi biān
Tuần trước tôi đã đi biển
- 2
我們在海邊玩兒了一天。
wǒ men zài hǎi biān wánr le yī tiān
Chúng tôi đã chơi ở ven biển suốt một ngày
- 3
海邊很潮,空氣很好。
hǎi biān hěn cháo kōng qì hěn hǎo
Biển cả rất ẩm, không khí tốt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
- 邊BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.
