例句Câu ví dụ
- 1
所有女人都該讓她的丈夫做龜公。
suǒyǒu nǚrén dōu gāi ràng tā de zhàngfu zuò guīgōng。
Mọi người phụ nữ đều nên để chồng mình làm việc đó
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
