Kaori Dict

Duệ

intelligence · imperial

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
16
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 29
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
rui4
Tiếng Hàn

intelligence · imperial

Từ chứa chữ này · dễ trước

えいちeichiANH TRI

enwisdom; intelligence; sagacity

thông dụng
えいかんeikanDUỆ CẢM

enemperor's approval

えいしeishiDUỆ CHỈ

enthe emperor's instructions

えいぶんにeibunni

en(in the) emperor's hearing

えいらんeiranDUỆ LÃM

enthe emperor's personal inspection

えいりょeiryoDUỆ LỰ

enthe emperor's pleasure

ひえいざんhieizanTỶ DUỆ SƠN

enMt. Hiei (in Kyoto)

えいざんすみれeizansumireDUỆ SƠN CẬN

enViola eizanensis (flower in the violet family)

えいおうeiouDUỆ VƯƠNG

enEiō (one of the eight major professional titles of shogi)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

叡 (Duệ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict