Kaori Dict

Pha

glass

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 96
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
bo1
Tiếng Hàn

glass

Từ chứa chữ này · dễ trước

はりhariPHA LY

enquartz · glass

ボリビアboribiaMỘ LỢI TỶ Á

enBolivia

はりきharikiPHA LY KHÍ

englassware

じょうはりのかがみjouharinokagami

enmirror found in hell in Enma's chamber that allows people to see their good and bad deeds

じょうはりjouhariTỊNH PHA LY

enfine crystal; clear glass · mirror found in hell in Enma's chamber that allows people to see their good and bad deeds

はりちょうせきharichousekiPHA LY TRƯỞNG THẠCH

ensanidine

るりもはりもてらせばひかるrurimoharimoterasebahikaru

encream rises to the top; great talent will stand out anywhere; lapis lazuli and crystals shine when lit up

るりもはりもてらせばわかるrurimoharimoterasebawakaru

encream rises to the top; great talent will stand out anywhere; you realize what things are lapis lazuli and crystal when they are lit up

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

玻 (Pha) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict