Kaori Dict

Ấp

village · rural community · right village radical (no. 163)

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2452 / 2.501
Bộ thủ
bộ 163
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
yi4
Tiếng Hàn

village · rural community · right village radical (no. 163)

Từ chứa chữ này · dễ trước

へきゆうhekiyuuTÍCH ẤP

enremote village

とゆうtoyuuĐÔ ẤP

encity; town; village

きょうゆうkyouyuuHƯƠNG ẤP

enhamlet; village

ゆうらくyuurakuẤP LẠC

enhamlet

おおざとoozatoẤP

enkanji "large village" radical at right (radical 163)

のぼりざとnoborizatoXÍ ẤP

enkanji "large village" radical

りんゆうがくrin'yuugakuLÂM ẤP LẠC

enIndian song and dance (introduced to Japan by the Chams in approx. 736 CE)

しゆうshiyuuTHỊ ẤP

encity; town; village

そんゆうson'yuuTHÔN ẤP

envillage

ゆうゆうyuuyuu

ensad; melancholy

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

邑 (Ấp) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict