暫くぶり
しばらくぶり
shibarakuburi
Cách viết khác: しばらく振り・暫く振り
意味Nghĩa
- danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana
1.a long time (since the last time)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は先週しばらくぶりに彼に会った。
I met him last week for the first time in ages.