バタン
batan
thông dụng
Cách đọc khác: ばたん
意味Nghĩa
- 1.tiếng đóng mạnh; tiếng đập
- phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word
1.bang; slam; thud; crash
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ドアをバタンと閉めるな。
Don't shut the door with a bang.
batan
Cách đọc khác: ばたん
1.bang; slam; thud; crash
Don't shut the door with a bang.