Kaori Dict

ギシギシ

gishigishi

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    1.with a creak; with a squeak

  2. phó từonomatopoeic or mimetic word

    2.(packing) tightly; with a squeeze

    oft. as 〜に

  3. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    3.relentlessly (criticize, complain, etc.); severely

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I just bought a bed, but every time I turned over it would squeak and it was uncomfortable to sleep in.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ギシギシ — with a creak; with a squeak | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict