Kaori Dict

マヤ

maya

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.Maya; người Maya
  1. danh từ

    1.Maya (ancient Indian tribe in Central America)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The Mayas made their balls out of rubber.

  • The Mayan calendar has 19 months.

  • Maya priests learned much about astronomy.

  • For how long did the Maya culture flourish?

  • To my sister Maya, my sister Alma, all my other brothers and sisters, thank you so much for all the support that you've given me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

マヤ — Maya; người Maya | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict