エンコ
enko
Cách đọc khác: えんこ
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từngôn ngữ trẻ con
1.sitting on one's buttocks
- danh từdanh từ + するtự động từkhẩu ngữ
2.breaking down; stopping (e.g. of car engine)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- このポンコツ車はえんこばかりしている。
This old car breaks down all the time.