Kaori Dict

拉丁

ラテン

raten

thông dụng

Âm Hán-Việt: LẠP ĐINH

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.tiếng Latin
  1. danh từviết tắtthường viết bằng kana

    1.Latin (language)

  2. bổ nghĩa đứng trước danh từthường viết bằng kana

    2.Latin-American; Latin; Latino

  3. bổ nghĩa đứng trước danh từthường viết bằng kana

    3.Latin (i.e. relating to the literature, culture, etc. of ancient Rome); Roman

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I hear Latin music is taking the music industry by storm this year.

  • The dancers really came to life during the Latin numbers.

  • People from the so-called first world look at us Latinos as if we hadn't invented the wheel yet.

  • The greatest number came from Europe, but many also came from Latin America, Asia, Africa, Australia, and Canada.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

拉丁 (ラテン) — tiếng Latin | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict