リス
risu
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.đứt gãy; khắc lithograph
- danh từ
1.fracture
- danh từ
2.lithograph
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは、リスが遊ぶのを見ていた。
Tom nhìn con sóc chơi đùa.
Tom watched the squirrels play.
- その公園には、リスがいっぱいいました。
Công viên đó có rất nhiều con sóc.
The park was full of squirrels.
- 「あ、リス!」「え、どこどこ?」「あそこの木の上。見える?」「あ、見えた!」
"A, có con sóc kìa!" "Hả, ở đâu vậy?" "Ở trên cái cây kia kìa. Thấy không?" "A, thấy rồi!"
- 公園で見かけたリスを写真に収めようとしたが、すばしっこくて一枚もいいのが撮れなかった。
Tôi định chụp một chú sóc mà tôi trông thấy trong công viên, nhưng nó quá nhanh nhẹn nên tôi không thể chụp nổi một tấm ảnh.
I was going to take a picture of a squirrel I found in the park, but it was too nimble, and all my shots were no good.
- リスです。
It's a squirrel.
- リス見た?
Did you see the squirrel?
- トムはリスを見た。
Tom saw a squirrel.
- リスは冬眠中です。
The squirrel is hibernating.
- あれはリスだったの?
Was that a squirrel?
- リスは枝の中に隠れた。
A squirrel hid among the branches.