Kaori Dict

かもめ

kamome

thông dụng

Âm Hán-Việt: ÂU

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.chim hải âu; loài chim biển
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.common gull (Larus canus)

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.gull (Laridae spp.); seagull

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The sea gull glided on the wind.

  • What do seagulls eat?

  • The sea gulls are flying low.

  • The sea gulls are flying low.

  • Gulls were flying above the sea.

  • Goethe's poem "Mignon" is widely read in Japan in Mori Ogai's excellent translation.

  • Seagulls cause all types of disturbances by cackling loudly, spreading guano, tearing up garbage bags and attacking to get food.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鴎 (かもめ) — chim hải âu; loài chim biển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict