Kaori Dict

俄かに

にわかに

niwakani

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.đột ngột; bất ngờ
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.suddenly; abruptly; unexpectedly

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.(not) readily; (not) right away; (not) immediately

    with neg. sentence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Suddenly, the rain fell.

  • I can't believe my ears, and won't accept it without further reason.

  • The moment I set foot into the room I suddenly calmed down, as if the breath of gods poured down on me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

俄かに (にわかに) — đột ngột; bất ngờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict