Kaori Dict

肝臓

かんぞう

kanzou

thông dụng

Âm Hán-Việt: CAN TẠNG

Nghĩa

  1. 1.gan
  1. danh từanatomy

    1.liver

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I have a history of liver trouble.

  • These pills act on the liver.

  • Wine is bad for your liver.

  • Tom's kidneys and liver are in bad shape.

  • The brain was not like the liver or the lungs.

  • Alcohol damages the liver.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肝臓 (かんぞう) — gan | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict