Kaori Dict

ほたる

hotaru

thông dụng

Âm Hán-Việt: HUỲNH

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.đom đóm; ánh sáng chập chờn
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.firefly (Luciola cruciata); lightning bug; glowworm

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đã có rất nhiều đom đóm đấy.

    There were lots of fireflies.

  • There used to be lots of fireflies around here.

  • It's a firefly.

  • It's a firefly.

  • Have you ever even seen a firefly?

  • The cave is full of fireflies.

  • Are there fireflies in your garden?

  • Lets go out to see the fireflies tonight.

  • Lets go out to see the fireflies tonight.

  • The firefly was eaten by a toad.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蛍 (ほたる) — đom đóm; ánh sáng chập chờn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict