こんなに
konnani
意味Nghĩa
- 1.đây
- phó từ
1.so; like this; in this way; this much; to this extent
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 二度とこんなに遅刻しないこと。
Lần sau không được đi muộn như thế này nữa.
Never be this late again.
- 何でこんなに遅くまで起きてるの?
Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
What keeps you up so late?
- 台所をこんなに散らかしたのは誰だよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này?
Who's responsible for this mess in the kitchen?
- 君がこんなに早くくるとは思わなかったよ。
Tôi không nghĩ là bạn sẽ đến sớm thế này đâu.
I didn't expect you to get here so soon.
- 君がこんなに早く来るとは思っていなかった。
Tôi đã không nghĩ là bạn đến sớm như vậy.
I didn't expect you so soon.
- トムがこんなに間抜けだとは思いもよらなかった。
Tôi đã không ngờ là Tom lại ngu đến thế này.
I never realized Tom was so stupid.
- 寒くなるとどうしてこんなに人恋しくなるんだろう。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
I wonder why I feel so lonely when it gets cold.
- こんなに明らかなことをわざわざどうやって説明したらいいのか分からない。
Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.
I don't know how to demonstrate it, since it's too obvious!
- どうして帰りがこんなに遅くなったの。
Why did you come home so late?
- 普段こんなに無口なの?
Are you normally this quiet?