Kaori Dict

おのれ

onore

thông dụng

Âm Hán-Việt: KỶ

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. đại từthơ

    1.oneself (itself, etc.)

  2. đại từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    2.I; me

  3. đại từmiệt thị

    3.you

  4. phó từ

    4.by oneself (itself, etc.)

  5. thán từ

    5.interjection expressing anger or chagrin

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You must not judge others by yourself.

  • Know who you are.

  • Live and let live.

  • A wise man profits from his mistakes.

  • Don't judge others by yourself.

  • To know oneself is not easy.

  • Do unto others as you would have them do unto you.

  • Open up your heart to Islam.

  • Happy is the man who knows his limits.

  • Young men are apt to fall a victim to their own avarice.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

己 (おのれ) — oneself (itself, etc.) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict