Kaori Dict

アップ

appu

N3

JLPT N3 · Bài 59

Nghĩa

  1. 1.tăng lên, tải lên, lên cao
  1. danh từhậu tố danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.rise; increase; raising; lifting; going up

  2. danh từdanh từ + するtha động từviết tắt

    2.upload; posting online

  3. danh từdanh từ + するtha động từviết tắt

    3.close-up

  4. danh từdanh từ + するtự động từviết tắtfilmtelevision

    4.completion of filming

  5. danh từviết tắt

    5.upswept hairstyle

  6. danh từsports

    6.being up (in points, games, etc.); being ahead; leading

  7. danh từviết tắt

    7.warm-up

  8. danh từhậu tố danh từdanh từ + するtự động từ

    8.finishing; completion; being over

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Họ đòi tăng lương.

    They asked for an increase of salary.

  • Tôi không biết cách đăng tải một tấm hình.

    I can't figure out how to upload an image.

  • Gần đây tôi thấy con trai tôi cứ lén lén lút lút gì đó, có vẻ như nó đã trang điểm, mặc quần áo giống con gái rồi chụp ảnh đăng lên blog.

  • Tom got time and a half when he worked beyond his usual quitting time.

  • Prices are going up every day.

  • The picture will finish shooting in three days.

  • The workers united to demand higher wages.

  • My brother can do a nice, steady lay-up.

  • We will replace the current version with the upgrade.

  • We uploaded the pictures from our wedding to Facebook.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

アップ — tăng lên, tải lên, lên cao | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict