Kaori Dict

サービス

saabisu

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.dịch vụ, ưu đãi
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.service; help; assistance; care; concern

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.discount; discounted item

  3. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    3.free service; freebie; gift

  4. danh từ

    4.service; utility; amenity; resource

  5. danh từdanh từ + するtự động từ

    5.(after-sales) service; servicing; (product) maintenance

  6. danh từsports

    6.service (e.g. in tennis); serve

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Quý khách có hài lòng với dịch vụ của chúng tôi không?

    Are you happy with the service?

  • Dịch vụ Y tế Quốc gia sẽ hỗ trợ bạn trong suốt cuộc đời.

    The national health service takes care of you from womb to tomb.

  • That store gives good service.

  • This service is temporarily out of order.

  • We wanted to explain the recent service failure.

  • Relatively speaking service is good, isn't it.

  • Do you have a laundry service?

  • Room service. May I help you?

  • This is a free service.

  • The service charge is extra.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

サービス — dịch vụ, ưu đãi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict