Kaori Dict

サイン

sain

N3

JLPT N3 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.ký tên, chữ ký
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.autograph; signature

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.sign; signal; indication

Câu ví dụ · Tatoeba

  • If I had noticed her, I would have got her autograph.

  • You are asked to refrain from smoking until the sign is switched off.

  • Sign here.

  • Where do I sign?

  • Sign it before sending it.

  • Will you sign it for me?

  • Could you sign here?

  • I can give you an autograph if you want.

  • The fan asked for his autograph.

  • Put your name on this document.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

サイン — ký tên, chữ ký | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict