Kaori Dict

ソファ

sofua

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 65

Nghĩa

  1. 1.ghế sofa
  1. danh từ

    1.sofa; couch

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có phiền không nếu tôi nằm trên ghế sofa?

    Do you mind if I lay down on the sofa?

  • Chúng ta chọn loại ghế sofa nào đây? Sofa da hay là sofa vải?

    Shall we go for a leather-covered sofa? A cloth-covered sofa?

  • This sofa takes too much room.

  • It's on the sofa.

  • I sat on the sofa.

  • Don't sit down on the sofa.

  • Let's move the sofa.

  • Tom sat down on the couch.

  • Don't sit on the sofa.

  • Do you like that sofa?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ソファ — ghế sofa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict