Kaori Dict

ピクニック

pikunikku

N3

JLPT N3 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.dã ngoại
  1. danh từ

    1.picnic

  2. danh từdated term

    2.outing; hike

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngày mai tôi định đi dã ngoại.

    I'm going to go on a picnic tomorrow.

  • Chúng tôi rất thích đi dã ngoại.

    We adore going on picnics.

  • Vì trời mưa nên chúng tôi đã không đi dã ngoại.

    Since it rained, we did not go on a picnic.

  • Will you go on a picnic with me?

  • How about going on a picnic?

  • I want to have a picnic.

  • Let's go to the picnic.

  • She went on a picnic.

  • How about going on a picnic?

  • They set out on a picnic.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ピクニック — dã ngoại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict