Kaori Dict

樹齢

じゅれい

jurei

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỤ LINH

Nghĩa

  1. danh từ

    1.age of a tree

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This tree is the same age as that one.

  • This tree is approximately three hundred years old.

  • This tree is more than a hundred years old.

  • How old is this tree?

  • These oaks are over a hundred years old.

  • There's a large gingko tree that's said to be 800 years old inside the grounds of a nearby shrine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

樹齢 (じゅれい) — age of a tree | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict