潤す
うるおす
uruosu
thông dụng
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to moisten; to wet
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to profit; to enrich; to benefit
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 水を飲んで喉を潤します。
I'll drink some water to quench my thirst.
- 遠く離れたところにある水は、あなたの急な喉の渇きを潤してはくれません。
Distant water won't quench your immediate thirst.