潤む
うるむ
urumu
thông dụng
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
1.to be wet (with tears); to be moist
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
2.to get dim; to become blurred; to get cloudy; to get muddy; to be bleared
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
3.to become tear-choked
of one's voice
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は目をうるませて、そこにじっとすわっていた。
She sat there silently with tears in her eyes.