Kaori Dict

よりか

yorika

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. cụm từ / thành ngữkhẩu ngữ

    1.than

  2. cụm từ / thành ngữkhẩu ngữ

    2.rather than; instead of

  3. cụm từ / thành ngữkhẩu ngữ

    3.from; since; at; on (and after)

  4. cụm từ / thành ngữkhẩu ngữ

    4.except; but; other than

    with neg. sentence; as よりかほかに...ない, よりかしかたがない, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Instead of being here to work, you get the sense that he's simply a permanent fixture here.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

よりか — than | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict