Kaori Dict

ひよこ

hiyoko

thông dụng

Âm Hán-Việt: SỒ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.young bird; chick; fledgling

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.greenhorn; fledgeling; novice; rookie; juvenile

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Luciano might have the crowd behind him, but he's still wet behind the ears.

  • She bought a chick.

  • I love chickpeas.

  • He is still green in business.

  • Don't count your chickens before they are hatched.

  • Don't count your chickens before they are hatched.

  • You should eat more lentils and chickpeas.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雛 (ひよこ) — young bird; chick; fledgling | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict