Kaori Dict

東京

とうきょう

toukyou

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐÔNG KINH

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Tokyo

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta đã chuyển nhà tới Tokyo.

    He moved to Tokyo.

  • Ngày mai thời tiết ở Tokyo có tốt không?

    Will it be fair in Tokyo tomorrow?

  • Tokyo thực sự rất tuyệt vời.

    Tokyo was really wonderful.

  • Anh ấy đi từ Kyoto sang Osaka bằng máy bay.

    He went from Tokyo to Osaka by plane.

  • Cô ấy đã lên Tokyo khi cô ấy mười tám tuổi.

    She came to Tokyo when she was eighteen years old.

  • Thành phố của chúng tôi khá nhỏ so với Tokyo.

    Our city is rather small in comparison with Tokyo.

  • Có vẻ như cô ấy đã khởi hành đi tới Tokyo hôm qua.

    She seems to have left for Tokyo yesterday.

  • Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã mất vì trận đại động đất đó.

    My parents and little brother, who lived in the suburbs of Tokyo, died in the big earthquake.

  • Tôi sinh ra vào ngày 08/01/1950 tại Tokyo.

    I was born in Tokyo on the eighth of January in 1950.

  • Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.

    It was in the 1920s that a big earthquake destroyed Tokyo.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

東京 (とうきょう) — Tokyo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict