Kaori Dict

洞察

どうさつ

dousatsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỘNG SÁT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.discernment; insight

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This poem calls for great insight from the reader.

  • He is a man of vision.

  • Vision is indispensable to a statesman.

  • He congratulates himself on his foresight.

  • You are foresighted and will succeed.

  • He has a deep insight into human psychology.

  • He gave them the benefit of his insight.

  • She gave them the benefit of her insight.

  • She has a feminine insight into human behavior.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

洞察 (どうさつ) — discernment; insight | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict