Kaori Dict

はえ

hae

thông dụng

Âm Hán-Việt: DĂNG

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.fly (any insect of infraorder Muscomorpha)

  2. danh từmiệt thị

    2.person of no worth; pisher; scrub

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The mob gathered round the car like so many flies.

  • A fly is an insect.

  • I caught flies.

  • This is a fly.

  • Keep off the flies.

  • I caught a fly.

  • Eagles don't hunt flies.

  • He shooed the flies away.

  • She can't even harm a fly.

  • There are some flies on the wall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蠅 (はえ) — fly (any insect of infraorder Muscomorpha) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict