Kaori Dict

猟銃

りょうじゅう

ryoujuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: LIỆP SÚNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.hunting gun (usu. shotgun or rifle)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Willie accidentally let off his father's shotgun and made a hole in the wall.

  • The hunter aimed a shotgun at the flock of birds.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

猟銃 (りょうじゅう) — hunting gun (usu. shotgun or rifle) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict