Kaori Dict

粘々

ねばねば

nebaneba

thông dụng

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. phó từdanh từ + するthường viết bằng kanaonomatopoeic or mimetic word

    1.sticky; gluey; gummy; glutinous; viscous; gooey; greasy

  2. danh từthường viết bằng kanaonomatopoeic or mimetic word

    2.stickiness; something sticky

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Natto ăn có cảm giác dinh dính.

    Natto is sticky.

  • Do you know which of okra and natto is more gooey?

  • The mucus is thick.

  • This sticky liquid can be substituted for glue.

  • My son really likes slugs. He says they're sticky and slippery, and he finds that fascinating.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

粘々 (ねばねば) — sticky; gluey; gummy; glutinous; viscous; gooey; greasy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict