Kaori Dict

一周

いっしゅう

isshuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHẤT CHU

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.one round; one circuit; one revolution; one lap; one turn

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.

    I want to travel around the world.

  • Cô ấy đã đi du lịch vòng quanh Nhật Bản.

    She traveled round Japan.

  • My dream is to take a round-the-world trip.

  • He traveled around the world.

  • He made a journey around the world.

  • I'd like to sail around the world.

  • They sailed around the world.

  • We walked around the pond.

  • I wish I could travel around the world.

  • I'd like to travel around the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一周 (いっしゅう) — one round; one circuit; one revolution; one lap; one turn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict