萌芽
ほうが
houga
thông dụng
Âm Hán-Việt: MANH NHA
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.germination; germ; sprout
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.early sign; beginning; starting to appear
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の事業もやっと萌芽の兆しを見せた。
His business has begun to thrive at last.