まな板
まないた
manaita
thông dụng
Cách viết khác: 俎板・俎
意味Nghĩa
- danh từ
1.chopping board; cutting board
- danh từtiếng lóngthô tục
2.flat chest; tiny breasts
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- まな板が生臭いです。
The chopping board smells fishy.
- 調理台の保護と切り易さを考えて、いつもまな板を使ってます。
I always use a cutting board to protect my countertop and make chopping easier.