がらん
garan
thông dụng
Cách đọc khác: ガラン・ガラーン・がらーん
意味Nghĩa
- 1.trống rỗng; vắng vẻ
- phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word
1.clanging
- phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word
2.empty; deserted
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 公園はがらんとしていた。
The park was empty.