4000
よんせん
yonsen
thông dụng
Cách viết khác: 四千・4千・四〇〇〇 · Cách đọc khác: しせん
意味Nghĩa
- số từ
1.four thousand; 4,000
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 飛行機は四千フィートまで上昇した。
The plane climbed to 4,000 feet.
よんせん
yonsen
Cách viết khác: 四千・4千・四〇〇〇 · Cách đọc khác: しせん
1.four thousand; 4,000
The plane climbed to 4,000 feet.