30
さんじゅう
sanjuu
thông dụng
Cách viết khác: 三十・三〇 · Cách đọc khác: みそ
意味Nghĩa
- 1.ba mươi; 6 giờ sáng
- số từ
1.thirty; 30
- số từkhẩu ngữ
2.6am
as 30時, 30:00, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この教室には三十人の学生しか入れない。
This classroom can accommodate only thirty students.