Kaori Dict

バツ1

ばついち

batsuichi

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kanađùakhẩu ngữ

    1.being once divorced; one-time divorcee; one x mark (i.e. one name struck from the family register)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Are you proposing, knowing that this won't be my first marriage?

  • Newlyweds but with a child? Yes, that's right - the son is from the father's former marriage. He's been divorced once.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

バツ1 (ばついち) — being once divorced; one-time divorcee; one x mark (i.e. one name struck from the family register) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict